MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT CÓ DẦU LRSV-B Series

Hãng sản xuất: Anest Iwata

Model: LRSV-B Series:

Đây là dòng biến tần có các mức công suất khác nhau

+ LRSV-B ( 15-37Kw)

+ LRSV- B (45-132Kw)

Áp suất làm việc: 0.6-1.0Mpa

Lưu lượng: 2.6~7 m3/phút

Cam kết của chúng tôi
  • Hàng chính hãng 100%
  • Hàng mới 100%
  • Tư vấn tận tình, dịch vụ chuyên nghiệp
Chăm sóc khách hàng
  • Ms. Nhi:   0942 776 687
  • Mr. Kha: 0948 749 789
  • Mr. Hưng: 0941 226 678
Lưu ý: Quý khách chỉ liên hệ qua thông tin chính thức do Thiên Tiễn công bố. Mọi văn phòng và số điện thoại khác đều là giả mạo.

MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT CÓ DẦU LRSV-B SERIES TỐI ƯU HIỆU SUẤT – TIẾT KIỆM ĐIỆN NĂNG VƯỢT TRỘI

LRSV-B Series là dòng máy nén khí trục vít thế hệ mới, sử dụng công nghệ Biến Tần (Variable Speed Drive – VSD) tiên tiến, được thiết kế để trở thành giải pháp nguồn khí nén chủ lực và bền vững nhất cho các nhà máy có nhu cầu sử dụng khí nén biến động.

May nen khi truc vit co dau LRSB

1. Mục Đích & Ứng Dụng Chiến Lược

Dòng LRSV-B là lựa chọn lý tưởng cho:

  • Tối ưu hóa Chi phí Vận hành: Hoàn hảo cho các ứng dụng cần lưu lượng khí nén lớn nhưng không cố định, giúp giảm thiểu đáng kể chi phí điện năng.
  • Nguồn Khí Chính Ổn Định: Với hiệu suất tiết kiệm năng lượng cao, độ bền vượt trội và khả năng duy trì áp suất cực kỳ ổn định, sản phẩm là nguồn cung cấp khí nén đáng tin cậy cho mọi quy trình sản xuất.
  • Công Nghiệp Tiêu Chuẩn Cao: Thích hợp cho các ngành công nghiệp đòi hỏi sự chính xác và liên tục như ô tô, dệt may, điện tử và cơ khí chính xác.

2. Đặc Trưng Công Nghệ & Lợi Ích Vượt Trội

Là dòng máy biến tần, LRSV-B Series sở hữu những ưu điểm công nghệ vượt trội so với dòng máy tốc độ cố định:

2.1. Tiết Kiệm Năng Lượng Tối Đa (Inverter VSD)

  • Điều chỉnh tốc độ theo Tải: Máy nén LRSV-B sử dụng biến tần để tự động điều chỉnh tốc độ quay của động cơ theo nhu cầu khí nén thực tế của nhà máy.
  • Loại bỏ lãng phí: Khi nhu cầu khí nén giảm, máy sẽ giảm tốc độ quay, tránh lãng phí năng lượng do chạy không tải. Công nghệ này giúp tiết kiệm điện năng từ 30% đến 45% so với máy nén khí tốc độ cố định, đặc biệt hiệu quả trong môi trường sản xuất nhiều ca làm việc hoặc có sự biến động tải lớn.

2.2. Đầu Nén (Air End) Hiệu Suất Cao

  • Máy được trang bị thân máy nén (Air End) trục vít đôi thế hệ mới nhất, có độ chính xác cao, mang lại hiệu suất nén khí tối ưu và độ bền bỉ dài lâu.
  • Khả năng kiểm soát tối ưu giúp máy luôn hoạt động trong điều kiện tốt nhất, giảm hao mòn và kéo dài tuổi thọ thiết bị.

Dong co LRS B va LRSV B

2.3. Hệ Thống Kiểm Soát Thông Minh & Kết Nối Đa Máy

  • Duy trì Áp suất cực kỳ ổn định: Khả năng kiểm soát áp suất chặt chẽ trong một phạm vi hẹp (ví dụ: chỉ 0.55 MPa – 0.65 MPa) đảm bảo chất lượng và độ ổn định của khí nén đầu ra, bảo vệ thiết bị sử dụng khí nén.
  • Điều khiển nhóm (Multi-Control): Chế độ điều khiển đa chức năng của LRSV-B cho phép kết nối đồng bộ tối đa 8 máy nén (cả dòng LRSV và LRS) mà không cần trang bị bộ điều khiển trung tâm riêng biệt, tối ưu hóa toàn bộ hệ thống khí nén.

3. Thông Số Kỹ Thuật Chính (LRSV-B Series 15kW – 37kW và 45-132Kw)

Các thông số kỹ thuật dưới đây thể hiện hiệu suất mạnh mẽ và khả năng kiểm soát áp suất chính xác của dòng máy nén khí biến tần LRSV-B Series (Nguồn điện tiêu chuẩn AC200V, 50Hz/60Hz):

LRSV-B Series 15kW – 37kW

Thông số kỹ thuật Đơn vị Loại máy nén khí
LRSV-150B/1503B/1501B LRSV-220B/2203B/2201B LRSV-370B/3703B/3701B
Nguồn cấp điện P.V.HZ 3P/380/50hZ
Bộ khởi động Biến tần
Áp lực làm việc Mpa 0.7/0.8/1.0
Nhiệt độ đầu vào cho phép 2~45 °C
Lưu lượng khí M3/Min 2.6/2.1/2.1 4.15/3.5/3.5 7.1/6.0/6.0
Phương pháp điều khiển Trực tiếp
Bộ điều khiển Biến tần
Nhiệt độ khí đầu ra °C Nhiệt độ đầu hút +15
Đầu nối khí ra B Rc1 Rc1 Rc 1-1/2
Độ ồn dB(A) 62/64/64 63/65/65 64/66/66
Động cơ Loại động cơ Làm mát bằng khí IE4
Công suất kW 15 22 37
Kích thước mm 1000x820x1300 1000x820x1300 1150x970x1300
Lượng dầu L 15 15 27
Khối lượng (bao gồm cả dầu kg 370 430 620

LRSV-B Series 45kW – 132kW

Thông số kỹ thuật Đơn vị Loại máy nén khí
LRSV- 450B LRSV- 550B LRSV- 750B LRSV- 900B LRSV- 1100B LRSV- 1320B
Nguồn cấp điện P.V.HZ 3P/380/50hZ
Bộ khởi động Biến tần
Áp lực làm việc Mpa 0.7/0.8/1.0 0.7/0.8/1.0 0.7/0.8/1.0 0.7/0.8/1.0 0.7/0.8/1.0 0.7/0.8/1.0
Nhiệt độ đầu vào cho phép 2~45 °C
Lưu lượng khí M3/Min 2.6/2.1/2.1 4.15/3.5/3.5 7.1/6.0/6.0
Phương pháp điều khiển Trực tiếp + bánh răng
Bộ điều khiển Biến tần
Nhiệt độ khí đầu ra °C Nhiệt độ đầu hút +15
Đầu nối khí ra B Rc 1-1/2 Rc 2 DN65 DN80
Độ ồn dB(A) 75 78 79 77± 3 78± 3
Động cơ Loại động cơ Làm mát bằng khí
IP65/F class
Làm mát bằng khí
Công suất kW 45 55 75 90 110 132
Kích thước mm 1300x1030x1520 1800x1200x1650 2280x1500x1950 2800x1750x1690 2750x1700x2150
Khối lượng (bao gồm cả dầu kg 890 1450 2010 2050 2900 3050

 

Ghi chú Kỹ thuật:

  • Phạm vi Áp suất Mục tiêu (0,55 – 0,65 MPa): Đối với model biến tần (LRSV), các giới hạn trên và dưới này biểu thị phạm vi áp suất mà máy nén sẽ điều chỉnh để giữ áp suất ổn định trong suốt quá trình vận hành, đây là điểm khác biệt cốt lõi so với máy tốc độ cố định.
  • Độ ồn: Giá trị độ ồn đã được tối ưu và chuyển đổi sang điều kiện buồng không phản xạ. Độ ồn thực tế tại môi trường sử dụng có thể thay đổi.

Lưu ý: Thông số kỹ thuật có thể được cập nhật và thay đổi bởi nhà sản xuất để cải tiến sản phẩm mà không cần báo trước.

Chế độ điều khiển đa chức năng của mỗi máy có thể được kết nối với nhau mà không cần bộ điều khiển riêng. Kết nối tối đa 8 thiết bị

ket noi 8 may LRS B va LRSV B

Động cơ nam châm vĩnh cửu với hiệu suất cao:

  • Đạt tiêu chuẩn hiệu quả IE4/ IE-4
  • Động cơ được bảo vệ IP65, được trang bị chức năng bảo vệ khi hoạt động ở nhiệt độ cao
  • Cuộn dây động cơ sử dụng quy trình công nghệ mới để cải thiện hiệu suất động cơ và khả năng bảo vệ cách điện
  • Cuộn dây được bịt kín 100% để ngăn nước xâm nhập và ngăn ngừa hiện tượng đoản mạch

 

Màn hình PLC

  • Màn hình cảm ứng màu LCS 7.0 inch
  • Chức năng mở rộng: Hiển thij thông báo bảo trì và báo động, ghi lại dữ liệu hoạt động, hẹn giờ hàng tuần vvv…

Công nghệ tiết kiệm năng lượng

Lưu lượng tăng từ 12% – 22%

Motor rated output

Kw

Model FAD

( m3/min)

Vs LRS type
45 Kw LRSV-4503-38SA 9.3 16% up
55 Kw LRSV-5503-38SA 11.0 12% up
75 Kw LRSV-7503-38SA 16.0 22% up
90 Kw LRSV-9003-38SA 19.6 22% up
110 Kw LRSV-11003-38SA 24.0 20% up

Kiểm soát áp suất không đổi để tiết kiệm năng lượng

 

Tin tức

Hệ Thống Khí Nén Chuẩn Hoá Trong Nhà Máy

Trong lĩnh vực công nghiệp hiện đại, Hệ Thống Khí Nén Chuẩn Hoá Trong Nhà

error:
Contact Me on Zalo
0948749789